La Văn Ni

Năm sinh1946
Quê quánXuân Bình- Bạch Thông
Ngày hy sinh 19/11/1967
Nơi hy sinhĐồi ngọc Van

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024495]: Lietsi {Họ tên=La Văn Ni, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=19/11/1967, Quê quán=Xuân Bình- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi ngọc Van, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4918 (số thứ tự 1024495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Ni” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Ni” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 19/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Yển sinh 1946 · Cao Tán- Chợ Rã
  2. Hứa Phúc Sĩ Lục Bình- Bạch Thông
  3. Nguyễn Văn Đảng sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nguyễn Hồng Son Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Dương Văn Diễn Nam Xá- Lý Nhân- Nam Hà
  6. Nông Văn Khánh sinh 1937 · Quý Quân- Hà Quảng- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Mở Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. Lý Văn Mến sinh 1945 · Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc
  9. Nguyễn Đình Thiết sinh 1947 · Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  10. Phùng Bá Vị sinh 1944 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Hòa sinh 1941 · Trung Sơn- Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  12. Phạm Xuân Mới sinh 1935 · Nguyễn Kỳ- Tú Nghĩa- Quãng Ngãi
  13. Đỗ Ngọc Ánh sinh 1942 · Đông Phan- Tân An- Thanh Hà- Hải Phòng
  14. Phạm Văn Lộc Nhà 12 Lý Tự Trọng- Hải Phòng
  15. Trần Đăng Nghiêm sinh 1946 · An Cư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  16. Đào Tiến Mãi sinh 1940 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  17. Nguyễn Viết Tam Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
  18. Nguyễn Hữu Khương Nam Trì- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình
  19. Bùi Đình Ngạn sinh 1943 · Quỳnh Phúc- Quỳnh Côi- Thái Bình
  20. Nguyễn Đức Dương sinh 1945 · Xuân Mỹ- Đông Ninh- Đông Quan- Thái Bình
  21. Đặng Văn Sưu sinh 1946 · An Ấp- Phụ Dực- Thái Bình
  22. Mai Văn Liêm sinh 1942 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình
  23. Hà Văn Liên Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
  24. Phạm Văn Chiếc sinh 1946 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Thắng sinh 1939 · Vũ Quang- Quỳnh Hiệp- Quỳnh Côi- Thái Bình
  26. Trần Văn Hội sinh 1940 · Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình
  27. Lại Long Dởn sinh 1943 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  28. Trịnh Công Ngân sinh 1935 · Hồ Nam- Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  29. Vũ Ngọc Tiên Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  30. Phạm Ngọc Sơn sinh 1946 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  31. Lê Bá Thái Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  32. Trịnh Văn Thụy sinh 1947 · Xuân Tiến- Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Triệu sinh 1937 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  34. Nguyễn Văn Hoan Tân Độ- Minh Châu- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  35. Phạm Nguyên Hưng sinh 1941 · 183 tổ 4 Kim Liên- Đống Đa- Hà Nội
  36. Bùi Văn Nhởn sinh 1948 · Quyết Chiến- Tân Lạc- Hòa Bình
  37. Lương Văn Kiền Đoàn Kết- Đà Bắc- Hòa Bình
  38. Bùi Văn Thật sinh 1943 · Quế Hạ- Kim Bôi- Hòa Bình
  39. Nguyễn Đăng Thành sinh 1946 · Hợp Châu- Lương Sơn- Hòa Bình
  40. Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1946 · Cung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  41. Nguyễn Huy Sỹ sinh 1947 · Sơn Diệm- Hương Sơn
  42. Nguyễn Trọng Hội sinh 1948 · Hưng Văn- Sơn Hà- Hương Sơn
  43. Lý Văn Phật sinh 1942 · Tân Thành- Hữu Lũng
  44. Nguyễn Văn Mục sinh 1928 · Tu Vũ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Thanh Long sinh 1947 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  46. Lã Văn Diệp sinh 1945 · Tuyên Quang- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  47. Hà Văn Liên sinh 1944 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  48. Trần Hồng Xuyên sinh 1945 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  49. Trần Hồng Xuyên sinh 1945 · Bình Sơn- Nam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  50. Đinh Văn Đổ sinh 1945 · Kim Tiến- Đại Thắng- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Trọng sinh 1939 · Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  52. Trần Anh Đào sinh 1947 · Viên Xuân- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  53. Đoàn Văn Trang sinh 1945 · Yên Bài- Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  54. Tạ Văn Sinh sinh 1944 · Yên Tâm- Đồng Tâm- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  55. Đoàn Văn Trang (trùng số) - -
  56. Xa Văn Hạc Sơn Lương- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  57. Phạm Quang Thái sinh 1945 · Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây
  58. Trần Quang Ngọc An Đà- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  59. Hoàng Văn Thư sinh 1938 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây
  60. Nguyễn Danh Tuynh Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây