Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Cữ”.
- Nguyễn Hữu Cũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Củ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 135 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thạch Lổi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Củ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C18 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 435 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000