Nguyễn Hữu Cữ

Năm sinh1946
Quê quánHoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/06/1967
Nơi hy sinhNgok B' Biêng
Vị trí mộ (17-94)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027287]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Cữ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/06/1967, Quê quán=Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngok B' Biêng, Vị trí mộ=(17-94)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7710 (số thứ tự 1027287).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Cữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Cữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 22/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Huy Châu Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nah sinh 1940 · Plei Prah- E13- Huyện 5- Gia Lai
  3. Nguyễn Quang Hòa sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Bùi Văn Vinh sinh 1943 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Viễn sinh 1941 · Mai Thắng- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. A Ghẻ sinh 1945 · Đak Bo- Đak Nứ- H40- Kon Tum
  7. Đào Kim Quý sinh 1936 · An Hiệp- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Vũ Văn Côn sinh 1940 · An Thạch- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Chức sinh 1946 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Tạ Quang Loát Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
  11. Trần Quang Loát sinh 1941 · Ngõ Mưa- Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
  12. Nguyễn Bá Vóc sinh 1927 · Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa
  13. Trần Đăng Vượng Số nhà 1- Chì Chính- Kim Sơn- Ninh Bình
  14. Nguyễn Dị sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định
  15. Lê Văn Kiểm Mỹ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định
  16. Nguyễn Hữu Châu sinh 1947 · Vân Đức- Chí Linh- Hải Hưng
  17. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1937 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  18. Nguyễn Hữu Cứ sinh 1946 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng
  19. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1937 · Vận Tải- Ninh Đức- Tứ Kỳ
  20. Lê Văn Thành Thạch Tâm- Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng