Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.
- Nguyễn Hồng Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 512 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 466 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1573 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1981 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
- Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0