Nguyễn Huy Hồng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D8 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 07/1969 |
| Đi B | 01/1970 |
| Ngày hy sinh | 01/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ngọc Tô ba |
| Nơi mai táng ban đầu | (09-80)02 09 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 14 (số thứ tự 14).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Hồng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 01/03/1971
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Cảo sinh 1950 · Giao Hòa, Giao Thủy, Nam Hà · Thượng sỹ · c2 d7 E66 · (09-80)08
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng · Trung sỹ · C2D7E66 · (09-80)08
- Đoàn Minh Cọp sinh 1939 · Điền Công, Yên Hưng, Quảng Ninh · Trung sỹ · C2 D7 E66 · (09-80)08
- Đặng Văn Vinh sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên · Hạ sỹ · c5 d8 E66 · (09-80)02 09
- Nguyễn Quang Kính sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên · Binh nhất · c2 d7 E66 · (09-80)08
- Nguyễn Bá Chỉ sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An · Binh nhất · C5 D8 E66 · (09-79)04
- Lê Quang Kiên sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhất · C3 D7 E66 · (09-79)02
- Vũ Xuân Hoàn sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D7 E66 · (09-79)05
- Nguyễn Bá Thanh sinh 1939 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · Chuẩn úy · C1 D7 E66 F10 bộ binh · (90-08)07