Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. Nguyễn Hồng Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hống Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách