Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.
- Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Khê, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C340 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
- Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0