Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.
- Nguyễn Hồng Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 12/8/1992 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô F Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 757 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2942 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
- Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0