Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. NGuyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Hồng Vũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 380 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Bắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Cam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Chí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Chõu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Chương. Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Chẵn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách