Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 258 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 546 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1869 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1506 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Miều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 516 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Đức Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2312 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
- Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0