Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. Đào Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hồ Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Cham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 37 · Lô 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1990 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1/7/1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42050 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách