Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.
- Nguyễn Hồng Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Niên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phóng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
- Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0