Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.
- Nguyễn Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1078 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V46 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn HồngThiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- NGuyễn Hồng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hông Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Biểng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
- Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
- Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0