Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 162 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1946 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1372 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 354 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách