Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 678 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 278 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sỏng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 939 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Thuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1960 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 953 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: - - Đơn vị: H 99 Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 179 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T161 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Ty Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách