Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. Nguyễn Hồng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 478 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 948 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 612 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H70 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách