Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng”.

  1. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1956 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 125 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Liên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 222 · Khu 9A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 404 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Nguyễn Huy Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
  4. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 2 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 3 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0
→ Xem cả 225 người trong các danh sách