Tìm thấy 1.839 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 215 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Xạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Yết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Đán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 36 người trong các danh sách