Tìm thấy 1.839 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.
- Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Té Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tín Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Túc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Trần Phú-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3381 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tới Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tụ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21