Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.
- Nguyễn Duy Quan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Soái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 511 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sưa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 608 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 866 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1976 An táng tại: Buôn Đôn, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk Số mộ T162 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 414 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21