Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1079 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Mai động - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3483 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Yen hoà-Công Bình - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3752 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 962 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4185 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4164 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 91 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4189 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4252 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách