Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.
- Nguyễn Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3269 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Chợ Cầu - Bắc Bình - Bình Thuận An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3531 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3460 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 780 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 834 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21