Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.
- Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2031 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2551 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 23 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Tân Phong- Bình Nguyên- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 154 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phin Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 195 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 738 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 9/19/ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21