Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 197 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 259 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 133 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 54 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1725 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 999 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Hồi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách