Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Chạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Các Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1699 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Dĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách