Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Đáo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Đã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Đãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Đèn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Đích Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/7/1949 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Đúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Đơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Đạo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đảm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/2/1981 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1949 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách