Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Phồn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 176 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 98 · Khu B8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Son Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Soái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Sáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Sóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Sóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 211 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Sản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Sảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách