Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Mật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Mở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Nghiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 226 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Nghiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 125 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Ngòi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Ngô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ngư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ngại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 171 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nhiệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách