Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.

  1. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Lệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Lộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Lộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Lợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Lựu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Miên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Miễn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Mài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Mãng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Mạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
  2. Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
  5. Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21
→ Xem cả 31 người trong các danh sách