Tìm thấy 1.909 hồ sơ cho “Nguyễn Duy”.
- Nguyễn Duy Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đụi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn DuyGiá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn DuyQuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn DuyQuý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 223 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1977 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Duy Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Duy Quyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 442 · Hàng 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21