Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Nguyễn Chí”.

  1. Nguyễn Chính Phủ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/11/1953 Quê quán: Hương Bằng - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Xã Thuỷ Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 Quê quán: Quán Triều - TP. Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C12 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1976 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công An Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1964 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1965 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tự vệ tuyên truyền Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Chen Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 Quê quán: Tây Lạc - Đồng Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 23 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/51979 Quê quán: Nông trường Chè Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - E759 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Chánh Hưng - Quận 8 - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 187 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  4. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
→ Xem cả 187 người trong các danh sách