Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hải”.
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Kim Quy - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1980 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/12/1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E101 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.