Tìm thấy 461 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thìn”.

  1. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1142 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  3. Nguyễn Văn Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  4. Nguyễn Văn Thín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Suối Đá Lớn dãy Chư Pa - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Hà - Hưởng Nôm - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4 Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách