Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Nguỹen Văn Bích”.

  1. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 12/1943 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Quãng Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  2. Nguyễn Văn Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)03 Tào Phú
  3. Nguyễn Văn Bích D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)03 Tào Phú
  4. Nguyễn Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 4/2/1970 Mai táng ban đầu: Nhà ma làng Trưng củ - xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai - 50.12.09 Bản đồ UTM 1/250.000
  5. Nguyễn Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/07/1978
→ Xem cả 25 người trong các danh sách