Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ngô Đức Ngọ”.

  1. Ngô Đức Bách Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Chất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1652 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Liện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2076 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đức Nữ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đức Soạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 23 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Trạch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8
  3. Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08
  4. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
  5. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách