Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ngô Đức Ngọ”.

  1. Ngô Đức Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Tịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 254 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Tự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  12. Ngô Chí Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42055 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 178 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Đại Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8
  3. Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08
  4. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
  5. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách