Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ngô Đức Ngọ”.
- Chu Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Công Dực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1/1958 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 812 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8
- Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972