Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ngô Đức Ngọ”.

  1. Ngô Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1983 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 416 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. ngô đức cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  7. ngô đức hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ49 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Ngô văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Đức Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8
  3. Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08
  4. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
  5. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách