Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ngô Đức Ngọ”.
- Ngô Đức Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Chí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/4/1987 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 192 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1997 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8
- Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972