Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ngô Đức Ngọ”.

  1. Ngô Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2158 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Đức Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: THẠCH BẮC, THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1-D1-E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 355 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Hậu
  19. Ngô Đức Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8
  3. Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08
  4. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
  5. Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách