Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Mai Xuân Bính”.

  1. Mai Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Mai Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trà Lí - Đồng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.500-80.500 mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000