Tìm thấy 2.347 hồ sơ cho “Lợi”.
- Nguyễn Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 613 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/6/1954 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 774 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 611 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1976 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02