Tìm thấy 2.347 hồ sơ cho “Lợi”.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 999 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phan Viết Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 984 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trương Thành Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Thắng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 826 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 293 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 626 người trong các danh sách