Tìm thấy 2.348 hồ sơ cho “Lợi”.
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 386 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2134 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1496 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lơi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 346 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lổi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 298 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42320 Xem chi tiết →
Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02