Tìm thấy 2.348 hồ sơ cho “Lợi”.
- Huỳnh Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Huỳnh Phước Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 295 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 250 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Hồ Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Hồ Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/6/1960 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2128 Xem chi tiết →
- Lê Bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Lõi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02