Tìm thấy 2.348 hồ sơ cho “Lợi”.

  1. Bùi Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 506 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Tất Lởi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 85 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bạch Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: C2D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  8. Bạch Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: C2D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Cao Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Châu Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 626 người trong các danh sách