Tìm thấy 2.348 hồ sơ cho “Lợi”.

  1. Trần Khắc Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 219 Xem chi tiết →
  3. Trần Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  5. Trần Mậu Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Thiên Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1985 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thiện Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Lợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Tăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Tăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 792 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1952 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 626 người trong các danh sách