Tìm thấy 2.348 hồ sơ cho “Lợi”.

  1. Trương văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 294 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 624 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Lời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 343 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tăng văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tạ Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Võ Như Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 262 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 626 người trong các danh sách