Tìm thấy 2.348 hồ sơ cho “Lợi”.

  1. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lý Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L11 · Hàng 16 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 480 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lương Phú Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lồi Văn Phìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P51 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Lợi Phú Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 47 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phong Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 626 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 626 người trong các danh sách