Tìm thấy 2.349 hồ sơ cho “Lợi”.
- Võ Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: số 22/182 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bội - Hà Sơn Bình Đơn vị: C8 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nhà số 13 Trần Phú - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Lợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1982 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D 8 - F 5 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Khối 17 Khu 4 - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ích (Mười Lợi) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: 22/Tình báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1989 Quê quán: Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: kinh tài tỉnh Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Khu C - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1973 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: NN: 1 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Nam Ninh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 633 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02